Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ vựng HSK 5: sắc bén
Câu ví dụ
- 这是尖锐
Đây là sắc bén
- 我喜欢尖锐
Tôi thích 尖锐
- 有尖锐
Có 尖锐
- 没有尖锐
Không có 尖锐
Kết hợp thường gặp
- 很尖锐
很 尖锐
- 非常尖锐
非常 尖锐
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.