Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiān*ruì

Nghĩa tiếng Việt

sắc bén

Âm Hán Việt

tiêm nhuệ

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

6 nét

Bộ: (kim loại)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả tính chất của đồ vật hoặc tính chất gay gắt của mâu thuẫn, câu hỏi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiêm nhuệ

Từng chữ

  • tiêmnhọn
  • nhuệsắc, nhọn; mũi nhọn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: sắc bén

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5wén thanh 2zhāng thanh 1 thanh 2chū thanh 1le thanh 5hěn thanh 3duō thanh 1jiān thanh 1ruì thanh 4de thanh 5wèn thanh 4tí. thanh 2

    Bài viết của anh ấy đã đưa ra rất nhiều câu hỏi sắc bén.

  • liǎng thanh 3wèi thanh 4xué thanh 2zhě thanh 3zài thanh 4huì thanh 4 thanh 4shàng thanh 4jìn thanh 4xíng thanh 2le thanh 5jiān thanh 1ruì thanh 4de thanh 5biàn thanh 4lùn. thanh 4

    Hai nhà học giả đã tiến hành một cuộc tranh luận gay gắt tại hội nghị.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3niǎo thanh 3de thanh 5zuǐ thanh 3ba thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2jiān thanh 1ruì. thanh 4

    Mỏ của loài chim này rất nhọn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.