Từ vựng tiếng Trung
niú*nǎi

Nghĩa tiếng Việt

sữa

2 chữ12 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '牛' biểu thị con bò, thường liên quan đến sữa.
  • Chữ '奶' có bộ '女', chỉ đến ngữ nghĩa liên quan đến phụ nữ, mẹ và các sản phẩm như sữa mẹ.

Tổng thể, '牛奶' có nghĩa là sữa từ con bò.

Từ ghép thông dụng

牛奶niúnǎi

sữa bò

牛肉niúròu

thịt bò

牛仔niúzǎi

cao bồi