Từ vựng tiếng Trung
niú*nǎi

Nghĩa tiếng Việt

Sữa (bò)

2 chữ12 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

牛奶 thường chỉ sữa bò. Trong giao tiếp hàng ngày, có thể省略成 奶 trong một số ngữ cảnh như 喝奶(uống sữa).

Câu ví dụ

  • 我每天早上都喝牛奶。Wǒ měitiān zǎoshang dōu hē niúnǎi. thanh 3

    Tôi uống sữa mỗi buổi sáng.

  • 小朋友喜欢喝牛奶。Xiǎopéngyǒu xǐhuān hē niúnǎi. thanh 3

    Trẻ em thích uống sữa.

  • 牛奶很有营养。Niúnǎi hěn yǒu yíngyǎng. thanh 2

    Sữa rất giàu dinh dưỡng.

Kết hợp thường gặp

  • 喝牛奶hē niúnǎi thanh 1

    uống sữa

  • 一杯牛奶yībēi niúnǎi thanh 1

    một cốc sữa

  • 纯牛奶chún niúnǎi thanh 2

    sữa tươi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.