Từ vựng tiếng Trung
mò*mò

Nghĩa tiếng Việt

lặng lẽ, âm thầm

2 chữ32 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ láy

Dùng khi mô tả hành động hoặc trạng thái diễn ra âm thầm, không nói, không gây chú ý. Mang sắc thái cảm xúc, thường chỉ sự kiên nhẫn hoặc cam chịu.

Câu ví dụ

  • 她默默地点了点头Tā mòmò de diǎnle diǎn tóu thanh 1

    Cô ấy lặng lẽ gật đầu

  • 他默默地为这个家庭付出Tā mòmò de wèi zhège jiātíng fùchū thanh 1

    Anh ấy âm thầm cống hiến cho gia đình này

  • 大家都在默默流泪Dàjiā dōu zài mòmò liúlèi thanh 4

    Mọi người đều lặng lẽ rơi nước mắt

  • 她默默地离开了Tā mòmò de líkāi le thanh 1

    Cô ấy âm thầm rời đi

Kết hợp thường gặp

  • 默默支持mòmò zhīchí thanh 4

    âm thầm ủng hộ

  • 默默无闻mòmò wúwén thanh 4

    vô danh, ít người biết đến

  • 默默努力mòmò nǔlì thanh 4

    âm thầm nỗ lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.