Từ vựng tiếng Trung
mò*mò默
默
Nghĩa tiếng Việt
lặng lẽ
2 chữ32 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
默
Bộ: 黑 (đen)
16 nét
默
Bộ: 黑 (đen)
16 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '默' có bộ '黑' nghĩa là màu đen, liên quan đến sự tối tăm, im lặng.
- Phần còn lại của chữ có dạng như một người đang ngồi im lặng.
→ Chữ '默' có nghĩa là im lặng, yên tĩnh, không phát ra tiếng động.
Từ ghép thông dụng
沉默
trầm mặc, im lặng
默契
hiểu ý ngầm, ăn ý
默许
âm thầm đồng ý