Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
bái*tóu
xié*lǎo

Nghĩa tiếng Việt

bạc đầu giai lão, sống với nhau đến già

Âm Hán Việt

bạch đầu giai lão

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công)

5 nét

Bộ: (to, lớn)

5 nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng làm lời chúc phúc cho các cặp vợ chồng trong hôn lễ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bạch đầu giai lão

Từng chữ

  • bạchtrắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công
  • đầucái đầu
  • giaiđều, cùng
  • lãogià, nhiều tuổi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 祝愿他们白头偕老,幸福美满。Zhùyuàn tāmen báitóu xiélǎo, xìngfú měimǎn. thanh 4
  • 他们相爱一生,真正做到了白头偕老。Tāmen xiāng'ài yīshēng, zhēnzhèng zuòdào le báitóu xiélǎo. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.