Từ vựng tiếng Trung
yǎng*lǎo养
老
Nghĩa tiếng Việt
hưởng thụ cuộc sống về hưu
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
养
Bộ: ⺈ (nét gập)
9 nét
老
Bộ: 老 (già)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '养' có bộ '⺈' chỉ hành động nuôi dưỡng, chăm sóc.
- Chữ '老' có bộ '老' nghĩa là người già, trưởng thành.
→ Từ '养老' nghĩa là nuôi dưỡng người già, chăm sóc người cao tuổi.
Từ ghép thông dụng
养老院
viện dưỡng lão
养老保险
bảo hiểm hưu trí
养老服务
dịch vụ chăm sóc người già