Từ vựng tiếng Trung
yī*tóu

Nghĩa tiếng Việt

một mặt, một phía, hoàn toàn

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thành ngữ thường dùng: 一头雾水 (hoang mang), 一头扎进 (đâm đầu vào), 一头热 (một phía nhiệt tình).

Câu ví dụ

  • 他一头雾水Tā yītóu wùshuǐ thanh 1

    Anh ấy hoang mang tột độ.

  • 一头栽进水里Yītóu zāi jìn shuǐ lǐ thanh 1

    Đâm đầu xuống nước.

  • 一头扎进工作中Yītóu zhā jìn gōngzuò zhōng thanh 1

    Dốc toàn lực vào công việc.

  • 一时一头雾水Yīshí yītóu wùshuǐ thanh 1

    Tức thì hoang mang.

  • 一头热yītóu rè thanh 1

    một phía nhiệt tình (một bên muốn, bên kia không)

Kết hợp thường gặp

  • 一头雾水yītóu wùshuǐ thanh 1

    hoang mang tột độ

  • 一头扎进yītóu zhā jìn thanh 1

    đâm đầu vào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.