Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCó nhiều nghĩa: rượu lên đầu, được cấp trên chấp thuận, hoặc nhạc khiến người ta cuồng nhiệt.
Câu ví dụ
- 这酒太上头了
Rượu này quá gây say
- 上面上头了
Cấp trên đã chấp thuận
- 让人上头的音乐
Nhạc khiến người ta cuồng nhiệt
Kết hợp thường gặp
- 上头的酒
rượu gây say
- 上面上头
cấp trên chấp thuận
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.