Từ vựng tiếng Trung
qī*liáng

Nghĩa tiếng Việt

buồn bã

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước đá)

10 nét

Bộ: (nước đá)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '凄' bao gồm bộ '冫' (nước đá) và phần '妻' (vợ), diễn tả cảm giác lạnh lẽo, cô đơn giống như người vợ phải chịu cảnh giá lạnh.
  • '凉' cũng bao gồm bộ '冫' (nước đá) và phần '京' (kinh), tạo ra cảm giác mát mẻ hoặc lạnh lùng.

Từ '凄凉' thể hiện cảm giác buồn bã, cô đơn, lạnh lẽo.

Từ ghép thông dụng

liáng

cảm giác lạnh lẽo, cô đơn

cǎn

thê thảm

bēiliáng

bi thương, lạnh lẽo