Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qī*liáng

Nghĩa tiếng Việt

buồn bã

Âm Hán Việt

thê lương

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước đá)

10 nét

Bộ: (nước đá)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả cảnh vật hoang tàn hoặc hoàn cảnh sống cô độc, bi đát của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thê lương

Từng chữ

  • thêlạnh; thê lương, thê thảm
  • lươngmát mẻ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4shǒu thanh 3 thanh 1 thanh 3de thanh 5xuán thanh 2 thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 1liáng. thanh 2

    Giai điệu của bài hát này vô cùng bi thương.

  • lǎo thanh 3rén thanh 2wǎn thanh 3nián thanh 2de thanh 5shēng thanh 1huó thanh 2shí thanh 2fēn thanh 1 thanh 1liáng. thanh 2

    Cuộc sống những năm cuối đời của ông lão rất hiu quạnh.

  • fèi thanh 4 thanh 1zài thanh 4yuè thanh 4guāng thanh 1xià thanh 4xiǎn thanh 3de thanh 5 thanh 2wài thanh 4 thanh 1liáng. thanh 2

    Đống đổ nát trông đặc biệt hoang tàn dưới ánh trăng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.