Nghĩa tiếng Việt
đều, tất cả
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
俱 = 亻(Nhân, biểu nghĩa: người) + 具 (Cụ, biểu âm: cho âm jù). Chữ hình thanh — bộ nhân chỉ liên quan đến người/hành động của người, 具 cho âm. Nghĩa gốc: tất cả mọi người đều có mặt, mở rộng thành 'đều, cùng, tất cả'.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: câu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "câu": 俱 như câu 具 (đủ) kết hợp với 亻(người) — mọi người đều có mặt câu này câu kia, đầy đủ không thiếu ai.
Gương Hán-Việt
câu trong 具備 (câu bị — đầy đủ), 俱樂部 (câu lạc bộ — club).
Mở khoá kiến thức
Biết 俱 mở khoá: 俱乐部 (câu lạc bộ), 与日俱增 (tăng theo từng ngày), 面面俱到 (chu đáo mọi mặt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 俱 được phân tích là hình thanh: 亻(người, biểu nghĩa) + 具 (biểu âm). Wiktionary xác nhận cấu trúc này. Nghĩa cốt lõi là 'tất cả đều, cùng nhau' — vốn chỉ mọi người cùng hiện diện, sau dùng rộng hơn chỉ 'đồng thời, hoàn toàn'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他们俱乐部有很多会员。
Câu lạc bộ của họ có rất nhiều hội viên.
- 这个图书馆书籍、设施一应俱全。
Thư viện này sách vở và cơ sở vật chất đều đầy đủ.
- 他们的友谊与日俱增。
Tình bạn của họ ngày càng tăng lên.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.