Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
zēng

Nghĩa tiếng Việt

tăng theo từng ngày, ngày càng nhiều

Âm Hán Việt

dữ, dự, dư nhật câu tăng

4 chữ32 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V4 降4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (mặt trời)

4 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (đất)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để mô tả sự vật, hiện tượng tăng lên nhanh chóng theo thời gian

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dữ, dự, dư nhật câu tăng

Từng chữ

  • dữ, dự, dưcho; đi lại chơi bời, thân thiện; khen ngợi, tán thưởng
  • nhậtMặt Trời; ngày
  • câuđều, tất cả
  • tăngtăng thêm lên

Tầng từ vựng

Thành ngữ chỉ việc ngày càng tăng theo thời gian.

Câu ví dụ

  • 我的信心与日俱增Wǒ de xìnxīn yǔ rì jù zēng thanh 3
  • 祖国的力量与日俱增Zǔguó de lìliang yǔ rì jù zēng thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 与日俱增地
  • 信心与日俱增

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.