Nghĩa tiếng Việt
tăng thêm lên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
增 = 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất) + 曾 (Tằng, biểu âm); chữ hình thanh (ls=psc). 曾 mang nghĩa 'chồng tầng' khéo gợi nghĩa 'tăng thêm, chồng chất' từ đất.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /zēng/tăng
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tăng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tăng": 土 (đất) + 曾 (tằng) — đắp đất chồng tầng thì 'tăng' lên; nhớ 增加 (tăng gia), 增长 (tăng trưởng), 增强 (tăng cường).
Gương Hán-Việt
'tăng' trong 'tăng cường', 'gia tăng', 'tăng trưởng', 'tăng giảm'
Mở khoá kiến thức
Biết 增 là mở 增加, 增长, 增强, 增添, 递增, 增产 — nhóm động từ về sự gia tăng HSK 4-6.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 增 là chữ hình thanh: 土 (biểu nghĩa: đất) ghép với 曾 (biểu âm). Phần âm 曾 cũng đóng góp ý nghĩa: cây cối lớn lên từ đất, đắp đất chồng tầng — từ đó 增 mang nghĩa 'tăng thêm, gia tăng'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 公司的收入增加了。
Thu nhập của công ty đã tăng lên.
- 今年的经济增长很快。
Kinh tế năm nay tăng trưởng rất nhanh.
- 运动能增强体力。
Vận động có thể tăng cường thể lực.
- 他给生活增添了乐趣。
Anh ấy đem thêm niềm vui cho cuộc sống.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.