Từ vựng tiếng Trung
zēng*shōu

Nghĩa tiếng Việt

tăng thu nhập

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

15 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '增' gồm có bộ '土' (đất) và phần âm '曾', có nghĩa là gia tăng hoặc thêm vào, giống như việc làm cho đất đai mở rộng, tăng thêm.
  • Chữ '收' có bộ '攵' (đánh nhẹ), mang ý nghĩa thu thập hoặc thu gom, giống như hành động thu hoạch.

Tổng thể '增收' mang nghĩa là gia tăng thu nhập hoặc tăng cường việc thu hoạch.

Từ ghép thông dụng

增加zēngjiā

gia tăng, tăng thêm

增长zēngzhǎng

tăng trưởng

收入shōurù

thu nhập