Từ vựng tiếng Trung
zēng*chǎn增
产
Nghĩa tiếng Việt
tăng sản lượng, tăng năng suất
2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
增
Bộ: 土 (đất)
14 nét
产
Bộ: 生 (sinh)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 增 có bộ 土 bên trái, chỉ ý nghĩa liên quan đến đất đai, cùng với phần còn lại gợi ý về sự gia tăng.
- Chữ 产 có bộ 生, thể hiện ý nghĩa sinh sản, phát triển.
→ Kết hợp, 增产 có nghĩa là gia tăng sản lượng hay tăng cường sản xuất.
Từ ghép thông dụng
增产
tăng sản
增加
tăng thêm
生产
sản xuất