Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ增产 chỉ việc tăng sản lượng sản xuất. Thường dùng trong nông nghiệp, công nghiệp.
Câu ví dụ
- 农场决定增产粮食。
Nông trường quyết định tăng sản xuất lương thực.
- 我们需要增产增收。
Chúng ta cần tăng sản xuất, tăng thu nhập.
Kết hợp thường gặp
- 增产节约
- 粮食增产
- 工业增产
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.