Từ vựng tiếng Trung
cān*yù参
与
Nghĩa tiếng Việt
tham gia
2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
参
Bộ: 厶 (riêng tư)
8 nét
与
Bộ: 一 (một)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '参' có thành phần '厶' chỉ sự riêng tư, kết hợp với các nét khác tạo nên ý nghĩa tham gia, can dự.
- Chữ '与' có thành phần '一' biểu thị sự liên kết, cùng với các nét khác tạo nên ý nghĩa cho, cùng.
→ Tham gia vào, tham dự.
Từ ghép thông dụng
参与者
người tham gia
参与感
cảm giác tham gia
参与度
mức độ tham gia