Từ vựng tiếng Trung
miàn*miàn
jù*dào

Nghĩa tiếng Việt

chu đáo

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 面: Biểu thị ý nghĩa của mặt hoặc bề mặt.
  • 俱: Kết hợp giữa bộ 'người' và 'câu', biểu thị sự có mặt đầy đủ.
  • 到: Bộ 'đao' cùng với phần biểu thị 'chí', nghĩa là đi đến.

面面俱到: Nghĩa là làm việc gì cũng chu đáo, toàn diện.

Từ ghép thông dụng

miànzi

thể diện

quán

đầy đủ

dào

đến nơi