Nghĩa tiếng Việt
trong (nước); rãnh, cống, ngòi, lạch, khe; cái hào; chỗ lõm, ổ gà
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
沟 (giản thể của 溝) = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 勾 (Câu, biểu âm: cho âm gōu); chữ hình thanh. Kênh mương có nước chảy — rãnh, mương, kênh.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /gōu/rãnh
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: câu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "câu": nước (氵) chảy trong đường móc câu (勾) — đó là con câu (kênh, rãnh) nối liền hai nơi, từ đó sinh nghĩa giao tiếp, kết nối.
Gương Hán-Việt
câu trong 'câu thông' (giao tiếp, kết nối), 'câu trừ' (rãnh thoát nước)
Mở khoá kiến thức
Biết 沟 (câu) mở khoá 沟通 (câu thông – giao tiếp, kết nối).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
沟 là dạng giản thể của 溝, đơn giản hóa 冓 thành 勾. Chữ gốc 溝 gồm 水/氵 (nước, biểu nghĩa) + 冓 (biểu âm). Nghĩa gốc và hiện tại: 'rãnh nước, kênh mương'. Mở rộng sang 'giao tiếp, kết nối' (沟通). Dạng tiểu triện còn lưu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们需要加强沟通。
Chúng ta cần tăng cường giao tiếp.
- 路边有一条排水沟。
Bên đường có một con mương thoát nước.
- 双方沟通后达成了协议。
Hai bên sau khi giao tiếp đã đạt được thỏa thuận.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.