Từ vựng tiếng Trung
gōu*tōng沟
通
Nghĩa tiếng Việt
giao tiếp
2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
沟
Bộ: 氵 (nước)
9 nét
通
Bộ: 辶 (đi)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '沟' có bộ '氵' biểu thị ý nghĩa liên quan đến nước, thường gặp trong các chữ về sông, suối.
- Chữ '通' có bộ '辶', biểu thị ý nghĩa chuyển động, đi lại, liên quan đến việc thông qua hoặc kết nối.
→ Ghép lại, '沟通' mang ý nghĩa kết nối, thông qua qua (như dòng nước đi qua).
Từ ghép thông dụng
沟通
giao tiếp, kết nối
交通
giao thông
通话
nói chuyện điện thoại