Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gōu
tōng

Nghĩa tiếng Việt

Giao tiếp, trao đổi, liên lạc; kết nối thông tin giữa người với người

Âm Hán Việt

câu thông

2 chữ19 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như tư tưởng hoặc tình cảm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

câu thông

Từng chữ

  • câutrong (nước); rãnh, cống, ngòi, lạch, khe; cái hào; chỗ lõm, ổ gà
  • thôngxuyên qua

Tầng từ vựng

沟通 (gōutōng) nghĩa là giao tiếp, kết nối. Ghép từ 沟 (kênh, rãnh nối liền) + 通 (thông suốt, đi qua). Nhớ: có 'kênh' (沟) để 'thông' (通) với nhau — giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 我们需要加强沟通。Wǒmen xūyào jiāqiáng gōutōng. thanh 3
  • 他和同事沟通得很好。Tā hé tóngshì gōutōng de hěn hǎo. thanh 1
  • 沟通是解决问题的重要方法。Gōutōng shì jiějué wèntí de zhòngyào fāngfǎ. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 加强沟通
  • 沟通能力
  • 有效沟通
  • 沟通思想

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.