Nghĩa tiếng Việt
con chó
Âm Hán Việt
cẩu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 犬
- Số nét
- 8 nét
狗 = 犭(犬, Khuyển, biểu nghĩa: loài chó) + 句 (Câu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Khuyển cho biết là loài chó, 句 gợi âm.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng sau lượng từ chỉ con vật hoặc dùng trong các từ ghép mang nghĩa miệt thị.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: cẩu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cẩu": Cẩu (狗) có bộ Khuyển 犭(loài chó) bên trái: chính là 'con chó'.
Gương Hán-Việt
'cẩu' trong 'khuyển cẩu', 'cẩu thả' (vốn liên hệ con chó).
Mở khoá kiến thức
Biết 狗 (cẩu) mở khoá nhận diện bộ Khuyển 犭 ở các chữ chỉ loài thú.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 狗 là chữ hình thanh: 犬 (犭, loài chó) làm nghĩa phù, 句 (câu) làm thanh phù; nghĩa là 'con chó'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
ra vẻ đạo mạo (thường mang nghĩa mỉa mai)
偷鸡摸狗trộm cắp vặt, hành vi không đứng đắn
兔死狗烹thỏ chết chó săn bị nấu (vắt chanh bỏ vỏ)
卖狗肉treo đầu dê bán thịt chó, dùng danh nghĩa tốt để làm việc xấu
指鸡骂狗chỉ gà mắng chó (ám chỉ việc mắng người này nhưng thực ra là mắng người khác)
洒狗血diễn xuất quá lố, làm trò lố lăng trên sân khấu
Ví dụ
- 我家有一只狗。
Nhà tôi có một con chó.
- 小狗很可爱。
Chú chó nhỏ rất đáng yêu.
- 狗在叫。
Con chó đang sủa.
- 他喜欢狗。
Anh ấy thích chó.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.