Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yíng
yíng
gǒu
gǒu

Nghĩa tiếng Việt

luồn cúi, bợ đỡ, tranh giành danh lợi

Âm Hán Việt

dăng doanh cẩu cẩu

4 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (loài sâu bọ)

14 nét

Bộ: (bộ thảo)

11 nét

Bộ: (con chó)

8 nét

Bộ: (bộ thảo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Là thành ngữ mang nghĩa tiêu cực, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả hành vi đê tiện

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dăng doanh cẩu cẩu

Từng chữ

  • dăngcon ruồi; nhỏ bé
  • doanhnơi đóng quân; mưu sự; doanh (gồm 500 lính)
  • cẩucon chó
  • cẩuẩu, tuỳ tiện

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他不屑于蝇营狗苟地追求功名。Tā bùxiè yú yíng yíng gǒu gǒu de zhuīqiú gōngmíng. thanh 1
  • 这种蝇营狗苟的行为令人鄙视。Zhè zhǒng yíng yíng gǒu gǒu de xíngwéi lìng rén bǐshì. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.