Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jù*lè*bù

Nghĩa tiếng Việt

câu lạc bộ

Âm Hán Việt

câu lạc bộ

3 chữ25 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: 丿 (phẩy)

5 nét

Bộ: (đống đất)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ tổ chức hoặc địa điểm sinh hoạt tập thể, thường đi kèm với lượng từ ge

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

câu lạc bộ

Từng chữ

  • câuđều, tất cả
  • lạcsung sướng
  • bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: câu lạc bộ

Câu ví dụ

  • thanh 1ge thanh 5měi thanh 3 thanh 4zhōu thanh 1 thanh 4dōu thanh 1 thanh 4 thanh 2qiú thanh 2 thanh 4 thanh 4 thanh 4cān thanh 1jiā thanh 1xùn thanh 4liàn. thanh 4

    Anh trai mỗi cuối tuần đều đến câu lạc bộ bóng đá để tham gia huấn luyện.

  • zhè thanh 4jiā thanh 1 thanh 4 thanh 4 thanh 4wèi thanh 4huì thanh 4yuán thanh 2 thanh 2gōng thanh 1yōu thanh 1zhì thanh 4de thanh 5jiàn thanh 4shēn thanh 1 thanh 2wù. thanh 4

    Câu lạc bộ này cung cấp dịch vụ thể hình chất lượng cao cho hội viên.

  • thanh 3men thanh 5xué thanh 2xiào thanh 4xīn thanh 1chéng thanh 2 thanh 4le thanh 5 thanh 1 thanh 4yīng thanh 1 thanh 3 thanh 4 thanh 4 thanh 4 thanh 4bù. thanh 4

    Trường chúng tôi mới thành lập một câu lạc bộ kịch tiếng Anh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.