Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sú*yǔ

Nghĩa tiếng Việt

tục ngữ, thành ngữ dân gian (tục ngữ: tục + ngữ)

Âm Hán Việt

tục ngữ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, dùng để trích dẫn các câu nói dân gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tục ngữ

Từng chữ

  • tụcthói quen; người phàm tục
  • ngữngôn ngữ; lời lẽ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Tục-ngữ' = lời phổ thông -> tục ngữ dân gian. Khác 'thành ngữ' (có giáo huấn).

Câu ví dụ

  • thanh 2 thanh 3shuō, thanh 1 thanh 1cùn thanh 4guāng thanh 1yīn thanh 1 thanh 1cùn thanh 4jīn. thanh 1

    Tục ngữ có câu, một tấc thời gian một tấc vàng.

  • hěn thanh 3duō thanh 1hàn thanh 4 thanh 3 thanh 2 thanh 3dōu thanh 1yùn thanh 4hán thanh 2zhe thanh 5shēn thanh 1 thanh 4de thanh 5zhé thanh 2lǐ. thanh 3

    Rất nhiều tục ngữ tiếng Trung đều chứa đựng triết lý sâu sắc.

  • xué thanh 2 thanh 2 thanh 2 thanh 3yǒu thanh 3zhù thanh 4 thanh 2gèng thanh 4hǎo thanh 3de thanh 5 thanh 3jiě thanh 3zhōng thanh 1guó thanh 2wén thanh 2huà. thanh 4

    Học tục ngữ giúp hiểu rõ hơn về văn hóa Trung Quốc.

Kết hợp thường gặp

  • 民间俗语mínjiān súyǔ thanh 2

    tục ngữ dân gian

  • 俗语大全súyǔ dàquán thanh 2

    tổng tập tục ngữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.