Từ vựng tiếng Trung
kǒu*qì

Nghĩa tiếng Việt

giọng điệu

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 口 biểu thị ý nghĩa liên quan đến miệng, âm thanh và ngôn ngữ.
  • 气 biểu thị ý nghĩa liên quan đến khí, không khí hay hơi thở.

口气 có nghĩa là giọng điệu, cách nói hay hơi thở.

Từ ghép thông dụng

语气yǔqì

ngữ điệu

生气shēngqì

tức giận

大气dàqì

khí quyển