Từ vựng tiếng Trung
kǒu*qì

Nghĩa tiếng Việt

giọng điệu, ngữ khí khi nói

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả thái độ, cảm xúc thể hiện qua giọng nói. Có thể tích cực hoặc tiêu cực. Hán-Việt: 'khẩu khí'.

Câu ví dụ

  • 他说话的口气很傲慢Tā shuōhuà de kǒuqì hěn àomàn thanh 1

    Giọng điệu khi anh ấy nói rất ngạo mạn

  • 别用这种口气跟我说话Bié yòng zhè zhǒng kǒuqì gēn wǒ shuōhuà thanh 2

    Đừng dùng giọng điệu đó với tôi

  • 听她的口气,好像不太同意Tīng tā de kǒuqì, hǎoxiàng bù tài tóngyì thanh 1

    Nghe giọng điệu của cô ấy, hình như không đồng tình lắm

  • 口气缓和了一些Kǒuqì huǎnhé le yīxiē thanh 3

    Giọng điệu đã dịu đi một chút

  • 开玩笑的口气Kāi wánxiào de kǒuqì thanh 1

    Giọng điệu đùa giỡn

Kết hợp thường gặp

  • 说话口气shuōhuà kǒuqì thanh 1

    giọng điệu nói

  • 口气缓和kǒuqì huǎnhé thanh 3

    giọng điệu dịu đi

  • 语气口气yǔqì kǒuqì thanh 3

    ngữ khí giọng điệu

  • 改变口气gǎibiàn kǒuqì thanh 3

    thay đổi giọng điệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.