Từ vựng tiếng Trung
yǔ*qì

Nghĩa tiếng Việt

ngữ khí

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

14 nét

Bộ: (khí)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ngữ khí

Câu ví dụ

  • 这是语气Zhè shì 语气 thanh 4

    Đây là ngữ khí

  • 我喜欢语气Wǒ xǐhuān 语气 thanh 3

    Tôi thích 语气

  • 有语气Yǒu 语气 thanh 3

    Có 语气

  • 没有语气Méiyǒu 语气 thanh 2

    Không có 语气

Kết hợp thường gặp

  • 很语气很 语气 thanh 5

    很 语气

  • 非常语气非常 语气 thanh 5

    非常 语气

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.