Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
dà*qì

Nghĩa tiếng Việt

bầu khí quyển; khí quyển; phong phóng, không nhỏ

Âm Hán Việt

đại khí

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Khi là tính từ, từ này thường dùng để khen ngợi tính cách hào phóng hoặc thiết kế sang trọng, nhã nhặn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đại khí

Từng chữ

  • đạito, lớn
  • khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

大气 có hai nghĩa: (1) bầu khí quyển; (2) hào phóng, phóng khoáng (người, tác phong). Cần xét ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 大气层保护地球免受紫外线伤害。Dàqìcéng bǎohù dìqiú miǎn shòu zǐwàixiàn shānghài. thanh 4

    Tầng khí quyển bảo vệ Trái Đất khỏi tác hại của tia cực tím.

  • 工厂排放的废气污染了大气。Gōngchǎng páifàng de fèiqì wūrǎn le dàqì. thanh 1

    Khí thải từ nhà máy đã gây ô nhiễm khí quyển.

  • 他很大方,从不小气,很大气。Tā hěn dàfāng, cóng bù xiǎoqì, hěn dàqì. thanh 1

    Anh ấy rất hào phóng, không bao giờ nhỏ nhen, rất phóng khoáng.

  • 这个建筑设计很大气,不局促。Zhège jiànzhú shèjì hěn dàqì, bù júcù. thanh 4

    Thiết kế tòa nhà này rất phóng khoáng, không chật chội.

Kết hợp thường gặp

  • 大气层dàqìcéng thanh 4

    tầng khí quyển

  • 大气污染dàqì wūrǎn thanh 4

    ô nhiễm khí quyển

  • 很大气hěn dàqì thanh 3

    rất hào phóng, phóng khoáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.