Từ vựng tiếng Trung
wéi*bèi

Nghĩa tiếng Việt

trái ngược với

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

9 nét

Bộ: (mặt trăng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '违' có bộ '辶' nghĩa là 'đi', liên quan đến hành động di chuyển hoặc thay đổi hướng.
  • Chữ '背' có bộ '月' thường liên quan đến hình ảnh cơ thể hoặc phần cơ thể, nhưng trong trường hợp này, nó thể hiện sự quay lưng lại.

Từ '违背' có nghĩa là không tuân thủ, đi ngược lại hoặc quay lưng lại với điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

违背wéibèi

vi phạm, đi ngược lại

违反wéifǎn

vi phạm, trái với

违约wéiyuē

vi phạm hợp đồng