Từ vựng tiếng Trung
bǎo*zhàng

Nghĩa tiếng Việt

bảo đảm, bảo hộ

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (đồi, gò đất)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / danh từ

Bảo đảm hoặc bảo hộ.

Câu ví dụ

  • 法律保障人权。Fǎlǜ bǎozhàng rénquán. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 社会保障 thanh 5
  • 基本保障 thanh 5
  • 有力保障 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.