Từ vựng tiếng Trung
bǎo*zhàng

Nghĩa tiếng Việt

đảm bảo; sự đảm bảo

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (đồi, gò đất)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '保' bao gồm bộ nhân đứng '亻' chỉ người và phần còn lại chỉ ý nghĩa bảo vệ.
  • Chữ '障' bao gồm bộ '阝' chỉ địa hình như đồi núi và phần còn lại tượng trưng cho việc chắn, tạo rào cản.

Kết hợp lại, '保障' mang ý nghĩa bảo vệ và ngăn chặn, đảm bảo an toàn.

Từ ghép thông dụng

保障bǎozhàng

bảo đảm, bảo vệ

保险bǎoxiǎn

bảo hiểm

保留bǎoliú

bảo lưu, giữ lại