Từ vựng tiếng Trung
qiǎng*pò

Nghĩa tiếng Việt

ép buộc, cưỡng chế

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

11 nét

Bộ: (bộ sước (chỉ động tác, bước đi))

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ / tính từ

Động từ hoặc tính từ chỉ việc ép buộc người khác hoặc bản thân làm một việc gì đó không muốn. Trong tâm lý học, 强迫症 (OCD) là chứng bệnh rối loạn ám ảnh cưỡng chế. Cận nghĩa với 逼迫.

Câu ví dụ

  • 不要强迫孩子做自己不喜欢的事情Búyào qiǎngpò háizi zuò zìjǐ bù xǐhuān de shìqíng thanh 2
  • 我被强迫参加这个会议Wǒ bèi qiǎngpò cānjiā zhège huìyì thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 强迫自己 thanh 5
  • 强迫劳动 thanh 5
  • 强迫症 thanh 5
  • 被强迫 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.