Từ vựng tiếng Trung
qiǎng*pò

Nghĩa tiếng Việt

ép buộc

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

11 nét

Bộ: (bộ sước (chỉ động tác, bước đi))

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '强' có bộ '弓', gợi nhớ đến sức mạnh, sức căng của cung.
  • Chữ '迫' có bộ '辶', tượng trưng cho hành động di chuyển, ép buộc.

Cả hai chữ kết hợp mang ý nghĩa về việc ép buộc mạnh mẽ, cưỡng chế.

Từ ghép thông dụng

强迫qiǎngpò

cưỡng ép

强制qiángzhì

cưỡng chế

强大qiángdà

mạnh mẽ