Từ vựng tiếng Trung
jī*qíng

Nghĩa tiếng Việt

đam mê

2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

16 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 激: Bộ thủy (氵) chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, kết hợp với các phần khác tạo thành ý nghĩa 'kích động, kích thích'.
  • 情: Bộ tâm (忄) biểu thị ý nghĩa liên quan đến tâm trạng, kết hợp với các phần khác tạo thành ý nghĩa 'tình cảm'.

激情: Từ chỉ cảm xúc mãnh liệt, sự nhiệt tình.

Từ ghép thông dụng

激情四射jīqíng sì shè

tràn đầy nhiệt huyết

热情rèqíng

nhiệt tình

激情澎湃jīqíng péngpài

cảm xúc dâng trào