Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dū*cù

Nghĩa tiếng Việt

giám sát và thúc giục, đốc thúc

Âm Hán Việt

đốc xúc

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

13 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người, theo sau là một hành động cụ thể cần thực hiện

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đốc xúc

Từng chữ

  • đốcthúc giục, đốc thúc
  • xúcvội vã, gấp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi cần thúc giục ai đó làm gì đó (thường có yếu tố giám sát đi kèm).

Câu ví dụ

  • thanh 4 thanh 3yào thanh 4 thanh 1 thanh 4hái thanh 2zi thanh 5yǎng thanh 3chéng thanh 2liáng thanh 2hǎo thanh 3de thanh 5 thanh 2guàn. thanh 4

    Cha mẹ cần đốc thúc con cái hình thành thói quen tốt.

  • jīng thanh 1 thanh 3měi thanh 3tiān thanh 1dōu thanh 1huì thanh 4 thanh 1 thanh 4yuán thanh 2gōng thanh 1wán thanh 2chéng thanh 2rèn thanh 4wu. thanh 5

    Giám đốc mỗi ngày đều đốc thúc nhân viên hoàn thành nhiệm vụ.

  • zài thanh 4jiào thanh 4liàn thanh 4de thanh 5 thanh 1 thanh 4xià thanh 4 thanh 1de thanh 5chéng thanh 2 thanh 4 thanh 2gāo thanh 1hěn thanh 3kuài. thanh 4

    Dưới sự đốc thúc của huấn luyện viên, thành tích của anh ấy tiến bộ rất nhanh.

Kết hợp thường gặp

  • 督促学习dūcù xuéxí thanh 1

    thúc giục học

  • 督促工作dūcù gōngzuò thanh 1

    thúc giục công việc

  • 监督督促jiāndū dūcù thanh 1

    giám sát thúc đẩy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.