Từ vựng tiếng Trung
bǎ*shou把
手
Nghĩa tiếng Việt
tay cầm
2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
把
Bộ: 扌 (tay)
7 nét
手
Bộ: 手 (tay)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '把' bao gồm bộ '扌' có nghĩa là tay, kết hợp với phần âm '巴' gợi nhớ đến hành động nắm giữ hoặc cầm nắm.
- Chữ '手' chỉ chính là hình ảnh của bàn tay, rất dễ nhận biết.
→ Kết hợp lại, '把手' có nghĩa là tay cầm, thể hiện một phần của đồ vật mà ta có thể nắm lấy.
Từ ghép thông dụng
把手
tay cầm, tay nắm
把握
nắm bắt, hiểu rõ
拿把
cầm lấy, nắm giữ