Từ vựng tiếng Trung
shǎo*bu*liǎo

Nghĩa tiếng Việt

không thể thiếu

3 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

4 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (ất)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 少: Ký tự này dùng để chỉ sự giảm thiểu hoặc ít đi.
  • 不: Ký tự này biểu thị sự phủ định, không có hoặc không.
  • 了: Ký tự này thường được dùng để chỉ sự hoàn thành hoặc thay đổi.

Cụm từ 少不了 có nghĩa là không thể thiếu, không thể giảm bớt.

Từ ghép thông dụng

少数shǎoshù

thiểu số

不少bùshǎo

không ít

少见shǎojiàn

hiếm thấy