Từ vựng tiếng Trung
dàn*zi

Nghĩa tiếng Việt

đảm tử — đòn gánh và gánh hàng; nghĩa bóng: trách nhiệm, gánh nặng phải chịu đựng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

担子 đọc là dànzi (不是 dānzi). Nghĩa đen: đòn gánh + hàng hóa trên vai. Nghĩa bóng rất phổ biến: gánh nặng trách nhiệm, áp lực. Hay dùng trong 挑担子 (tiāo dànzi — gánh vác trách nhiệm) với nghĩa bóng tích cực hay trung tính.

Câu ví dụ

  • 农民挑着担子走了很远的路Nóngmín tiāozhe dànzi zǒu le hěn yuǎn de lù thanh 2

    Người nông dân gánh đòn gánh đi con đường rất dài

  • 家庭的担子都落在他一个人身上Jiātíng de dànzi dōu luò zài tā yīgè rén shēnshàng thanh 1

    Gánh nặng gia đình đổ hết lên một mình anh ấy

  • 接受这个职位意味着要挑起更重的担子Jiēshòu zhège zhíwèi yìwèizhe yào tiāoqǐ gèng zhòng de dànzi thanh 1

    Nhận chức vụ này có nghĩa là phải gánh vác trách nhiệm nặng nề hơn

  • 父母年老后,养家的担子转移给了子女Fùmǔ nián lǎo hòu, yǎng jiā de dànzi zhuǎnyí gěi le zǐnǚ thanh 4

    Khi cha mẹ già đi, gánh nặng nuôi gia đình chuyển sang con cái

Kết hợp thường gặp

  • 挑担子tiāo dànzi thanh 1

    gánh vác trách nhiệm (đen: gánh đòn gánh)

  • 肩上的担子jiān shàng de dànzi thanh 1

    gánh nặng trên vai

  • 担子重dànzi zhòng thanh 4

    trách nhiệm nặng nề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.