Từ vựng tiếng Trung
dāng*wù
zhī*jí

Nghĩa tiếng Việt

Đương vụ chi cấp — nhiệm vụ cấp bách nhất hiện tại, điều cần làm ngay không thể trì hoãn.

4 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

6 nét

Bộ: (sức mạnh)

5 nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Bộ: (trái tim)

9 nét

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường đứng ở vị ngữ hoặc chủ ngữ; mang sắc thái trang trọng, hay dùng trong diễn văn chính sách và văn bản hành chính.

Câu ví dụ

  • 解决就业问题是当务之急。Jiějué jiùyè wèntí shì dāngwùzhījí. thanh 3

    Giải quyết vấn đề việc làm là việc cấp bách nhất hiện tại.

  • 减少污染是当务之急,不能再拖延了。Jiǎnshǎo wūrǎn shì dāngwùzhījí, bù néng zài tuōyán le. thanh 3

    Giảm thiểu ô nhiễm là việc khẩn cấp, không thể trì hoãn thêm.

  • 如何留住人才,是公司当务之急。Rúhé liú zhù réncái, shì gōngsī dāngwùzhījí. thanh 2

    Làm sao giữ chân nhân tài là việc cấp bách nhất của công ty.

  • 当务之急是先稳定市场,再谈扩张。Dāngwùzhījí shì xiān wěndìng shìchǎng, zài tán kuòzhāng. thanh 1

    Điều cần làm ngay là ổn định thị trường trước, rồi mới bàn đến mở rộng.

Kết hợp thường gặp

  • 是当务之急shì dāngwùzhījí thanh 4

    là việc cấp bách hiện tại

  • 解决当务之急jiějué dāngwùzhījí thanh 3

    giải quyết việc cấp bách

  • 列为当务之急liè wéi dāngwùzhījí thanh 4

    liệt vào hàng ưu tiên khẩn cấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.