Từ vựng tiếng Trung
fēi*děi

Nghĩa tiếng Việt

phải

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không phải)

8 nét

Bộ: (bước chân trái)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 非: Hình chữ tượng hình mô tả đôi cánh chim, mang ý nghĩa 'không phải, sai'.
  • 得: Gồm bộ 彳 (bước chân trái) và chữ 旦 (buổi sáng), mang ý nghĩa 'có được, đạt được'.

非得: Biểu thị điều gì đó 'phải' làm hoặc 'cần' thiết, thường dùng trong ngữ cảnh bắt buộc.

Từ ghép thông dụng

非得fēiděi

phải, nhất định

非常fēicháng

rất, cực kỳ

得到dédào

nhận được