Từ vựng tiếng Trung
fēi*cháng

Nghĩa tiếng Việt

cực kỳ, rất

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

8 nét

Bộ: (khăn)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 非: Hình ảnh một người cầm hai cái gậy, biểu thị sự phản đối hoặc trái ngược.
  • 常: Bao gồm bộ '巾' (khăn), cùng với phần trên biểu thị một sự bền vững hoặc thường xuyên.

Rất khác thường, rất nhiều hoặc rất lớn.

Từ ghép thông dụng

非常fēicháng

rất

非常好fēicháng hǎo

rất tốt

非常喜欢fēicháng xǐhuān

rất thích