Từ vựng tiếng Trung
bù*yóu
zì*zhǔ

Nghĩa tiếng Việt

không tự chủ, vô thức, không kiềm chế được

4 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (ruộng)

5 nét

Bộ: (tự mình)

6 nét

Bộ: (chấm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng khi cảm xúc hoặc phản ứng cơ thể diễn ra không kiểm soát được (khóc, cười, run...).

Câu ví dụ

  • 我不由自主地笑了Wǒ bùyóuzìzhǔ de xiào le thanh 3

    Tôi cười không tự chủ

  • 不由自主地哭了bùyóuzìzhǔ de kū le thanh 4

    không tự chủ mà khóc

  • 不由自主地颤抖bùyóuzìzhǔ de chǒndǒu thanh 4

    run rẩy không tự chủ

  • 不由自主地想起bùyóuzìzhǔ de xiǎngqǐ thanh 4

    vô thức nhớ lại

Kết hợp thường gặp

  • 不由自主地bùyóuzìzhǔ de thanh 4

    không tự chủ mà...

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.