Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữDùng khi cảm xúc hoặc phản ứng cơ thể diễn ra không kiểm soát được (khóc, cười, run...).
Câu ví dụ
- 我不由自主地笑了
Tôi cười không tự chủ
- 不由自主地哭了
không tự chủ mà khóc
- 不由自主地颤抖
run rẩy không tự chủ
- 不由自主地想起
vô thức nhớ lại
Kết hợp thường gặp
- 不由自主地
không tự chủ mà...
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.