Từ vựng tiếng Trung
bù'ān

Nghĩa tiếng Việt

Bất an, lo âu, không yên tâm

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

不安 thường dùng để diễn tả trạng thái lo âu, bồn chồn trong lòng. Có thể kết hợp với các động từ như 感到(cảm thấy), 觉得(nghĩ là), hoặc dùng như tính từ修饰 cảm xúc.

Câu ví dụ

  • 听到这个消息,他感到很不安。Tīngdào zhège xiāoxi, tā gǎndào hěn bù'ān. thanh 1

    Nghe tin này, anh ấy cảm thấy rất bất an.

  • 请不要为此感到不安。Qǐng bùyào wèi cǐ gǎndào bù'ān. thanh 3

    Xin đừng vì việc này mà cảm thấy bất an.

  • 他对未来的工作感到不安。Tā duì wèilái de gōngzuò gǎndào bù'ān. thanh 1

    Anh ấy lo âu về công việc trong tương lai.

Kết hợp thường gặp

  • 感到不安gǎndào bù'ān thanh 3

    cảm thấy bất an

  • 内心不安nèixīn bù'ān thanh 4

    trong lòng không yên

  • 不安定bù'āndìng thanh 4

    không ổn định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.