Từ vựng tiếng Trung
tuī*xiè

Nghĩa tiếng Việt

trốn tránh

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (đốt tre)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 推 có bộ thủ 扌 (tay) kết hợp với chữ 隹 (chim đuôi ngắn), thể hiện hành động dùng tay để đẩy hay thúc đẩy một vật, giống như chim giơ cánh.
  • 卸 có bộ thủ 卩 (đốt tre) kết hợp với chữ 斤 (búa), thể hiện hành động dùng công cụ để tháo dỡ, giống như tháo đốt tre.

推卸 là hành động đẩy trách nhiệm ra khỏi mình, không nhận trách nhiệm.

Từ ghép thông dụng

推卸责任tuīxiè zérèn

trốn tránh trách nhiệm

推辞tuīcí

từ chối

卸货xièhuò

dỡ hàng