Từ vựng tiếng Trung
tuī*cí

Nghĩa tiếng Việt

từ chối

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (cay)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: từ chối

Câu ví dụ

  • 这是推辞Zhè shì 推辞 thanh 4

    Đây là từ chối

  • 我喜欢推辞Wǒ xǐhuān 推辞 thanh 3

    Tôi thích 推辞

  • 有推辞Yǒu 推辞 thanh 3

    Có 推辞

  • 没有推辞Méiyǒu 推辞 thanh 2

    Không có 推辞

Kết hợp thường gặp

  • 很推辞很 推辞 thanh 5

    很 推辞

  • 非常推辞非常 推辞 thanh 5

    非常 推辞

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.