Từ vựng tiếng Trung
dài*tóu

Nghĩa tiếng Việt

dẫn đầu

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khăn)

10 nét

Bộ: (lớn)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '带' có bộ '巾' chỉ ý nghĩa liên quan đến khăn hoặc dải, kết hợp với phần âm để tạo thành chữ có nghĩa là mang theo hoặc đeo.
  • Chữ '头' có bộ '大' chỉ sự lớn lao hoặc phần đầu kết hợp với phần âm để mang nghĩa đầu hoặc đứng đầu.

Cụm từ '带头' có nghĩa là dẫn đầu hoặc làm gương.

Từ ghép thông dụng

dàilǐng

dẫn dắt

tóu

tóc

lǐngdǎo

lãnh đạo