Từ vựng tiếng Trung
fù*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

chịu trách nhiệm

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vật báu)

9 nét

Bộ: (mặt trăng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 负: Bộ '贝' (vật báu) chỉ liên quan đến tiền bạc, giá trị, kết hợp với âm thanh hoặc nghĩa của phần trên.
  • 有: Bộ '月' (mặt trăng) thường được dùng như phần âm, phần còn lại thể hiện cách phát âm hoặc nghĩa.

负 có nghĩa là 'chịu, gánh vác' và 有 có nghĩa là 'có'.

Từ ghép thông dụng

负担fùdān

gánh nặng

负责fùzé

chịu trách nhiệm

拥有yōngyǒu

sở hữu