Từ vựng tiếng Trung
yǒu*dài

Nghĩa tiếng Việt

cần

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bộ: (bước đi)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "有" bao gồm bộ "月" (trăng) và phần bên phải thể hiện sự sở hữu.
  • "待" gồm bộ "彳" (bước đi) và "寺" (chùa), tạo nên hình ảnh đợi chờ ở một nơi yên bình.

Có điều gì đó đang được chờ đợi hoặc cần thực hiện.

Từ ghép thông dụng

有可能yǒu kěnéng

có khả năng

有时候yǒu shíhòu

đôi khi

等待děngdài

đợi chờ