Từ vựng tiếng Trung
dài*tóu*rén

Nghĩa tiếng Việt

người dẫn đầu

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khăn)

11 nét

Bộ: (lớn)

5 nét

Bộ: (người)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '带' có bộ '巾' nghĩa là khăn, kết hợp với phần âm '丙' để tạo ra nghĩa liên quan đến việc đeo, mang theo.
  • Chữ '头' gồm bộ '大' chỉ sự lớn, kết hợp với phần trên giống hình đầu người.
  • Chữ '人' là hình tượng của một người đứng.

'带头人' có nghĩa là người dẫn đầu, thường chỉ người lãnh đạo hoặc người khởi xướng việc gì đó.

Từ ghép thông dụng

dàilǐng

dẫn dắt

tóunǎo

đầu óc

réncái

nhân tài