Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
wù*bì务

Nghĩa tiếng Việt

chắc chắn

Âm Hán Việt

vụ tất

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

5 nét

Bộ: 心 (trái tim)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ trong câu cầu khiến hoặc mệnh lệnh để nhấn mạnh sự bắt buộc

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

vụ tất

Từng chữ

  • 务vụcông việc
  • 必tấttất yếu, ắt, nhất định; cần phải

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 出chū thanh 1发fā thanh 1前qián thanh 2务wù thanh 4必bì thanh 4仔zǐ thanh 3细xì thanh 4检jiǎn thanh 3查chá thanh 2随suí thanh 2身shēn thanh 1物wù thanh 4品pǐn. thanh 3。

    Trước khi xuất phát nhất định phải kiểm tra kỹ đồ dùng mang theo.

  • 请qǐng thanh 3务wù thanh 4必bì thanh 4在zài thanh 4明míng thanh 2天tiān thanh 1中zhōng thanh 1午wǔ thanh 3前qián thanh 2完wán thanh 2成chéng thanh 2报bào thanh 4告gào. thanh 4。

    Xin vui lòng nhất định phải hoàn thành báo cáo trước trưa mai.

  • 安ān thanh 1全quán thanh 2第dì thanh 4一yī, thanh 1,大dà thanh 4家jiā thanh 1务wù thanh 4必bì thanh 4提tí thanh 2高gāo thanh 1警jǐng thanh 3惕tì. thanh 4。

    An toàn là trên hết, mọi người nhất định phải nâng cao cảnh giác.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.