Từ vựng tiếng Trung
miǎn*bu*liǎo

Nghĩa tiếng Việt

Không tránh khỏi, khó lòng tránh được. Cụm từ cố định mang nghĩa xác nhận điều gì đó chắc chắn xảy ra dù không mong muốn.

3 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trẻ con, con trai)

7 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (que, móc)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

免不了 đứng trước động từ hoặc tính từ; đồng nghĩa với 难免 nhưng khẩu ngữ hơn; 在所难免 là dạng trang trọng.

Câu ví dụ

  • 新手免不了犯错误。Xīnshǒu miǎnbuliǎo fàn cuòwù. thanh 1

    Người mới bắt đầu không tránh khỏi mắc sai lầm.

  • 长途旅行免不了疲惫。Chángtú lǚxíng miǎnbuliǎo píbèi. thanh 2

    Đi xa không tránh khỏi mệt mỏi.

  • 两人相处久了,免不了会有摩擦。Liǎng rén xiāngchǔ jiǔ le, miǎnbuliǎo huì yǒu mócā. thanh 3

    Hai người ở cạnh nhau lâu, không tránh khỏi sẽ có ma sát.

  • 做生意免不了要冒一些风险。Zuò shēngyi miǎnbuliǎo yào mào yīxiē fēngxiǎn. thanh 4

    Kinh doanh không tránh khỏi phải chấp nhận một số rủi ro.

Kết hợp thường gặp

  • 免不了犯错miǎnbuliǎo fàncuò thanh 3

    không tránh khỏi mắc lỗi

  • 免不了担心miǎnbuliǎo dānxīn thanh 3

    không tránh khỏi lo lắng

  • 在所难免zàisuǒnánmiǎn thanh 4

    không thể tránh khỏi (thành ngữ đồng nghĩa)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.