Từ vựng tiếng Trung
bì*miǎn

Nghĩa tiếng Việt

tránh

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước)

16 nét

Bộ: (trẻ con)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 避: Ký tự này bao gồm bộ 辶 (bước đi) và phần 韋 (nghĩa là da thuộc) tạo thành. Nó tượng trưng cho hành động tránh đi khỏi một điều gì đó.
  • 免: Hình thành từ bộ 儿 (trẻ con) và phần chủ yếu là nét thêm ở trên, biểu thị hành động thoát khỏi hoặc được miễn trừ.

Tránh né hoặc được miễn trừ khỏi điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

miǎn

tránh khỏi

táo

trốn tránh

huí

tránh mặt