Từ vựng tiếng Trung
xū需
Nghĩa tiếng Việt
nhu cầu
1 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
需
Bộ: 雨 (mưa)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '需' có bộ thủ '雨' (mưa) ở trên, gợi ý liên quan đến thời tiết hoặc các yếu tố cần thiết.
- Phần dưới là chữ '而' (nhiên) giúp bổ sung ý nghĩa của sự cần thiết hay nhu cầu.
→ Chữ '需' có nghĩa là nhu cầu hay điều cần thiết trong tiếng Việt.
Từ ghép thông dụng
需要
cần, nhu cầu
需求
nhu cầu
必需
cần thiết