Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
bì*xū

Nghĩa tiếng Việt

cần thiết

Âm Hán Việt

tất nhu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

5 nét

Bộ: (mưa)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ những nhu yếu phẩm không thể thiếu trong cuộc sống

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tất nhu

Từng chữ

  • tấttất yếu, ắt, nhất định; cần phải
  • nhuđợi; đồ dùng; nhu cầu, cần thiết

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cần thiết

Câu ví dụ

  • yáng thanh 2guāng thanh 1 thanh 2shuǐ thanh 3shì thanh 4zhí thanh 2 thanh 4shēng thanh 1zhǎng thanh 3suǒ thanh 3 thanh 4 thanh 1de. thanh 5

    Ánh sáng và nước là những thứ cần thiết cho sự phát triển của thực vật.

  • chōng thanh 1 thanh 2de thanh 5shuì thanh 4mián thanh 2shì thanh 4bǎo thanh 3chí thanh 2jiàn thanh 4kāng thanh 1suǒ thanh 3 thanh 4 thanh 1de. thanh 5

    Giấc ngủ đầy đủ là điều cần thiết để duy trì sức khỏe.

  • tuán thanh 2duì thanh 4 thanh 2zuò thanh 4shì thanh 4wán thanh 2chéng thanh 2zhè thanh 4xiàng thanh 4rèn thanh 4wu thanh 5suǒ thanh 3 thanh 4 thanh 1de. thanh 5

    Hợp tác đội ngũ là điều cần thiết để hoàn thành nhiệm vụ này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.