Từ vựng tiếng Trung
xū*yào需
要
Nghĩa tiếng Việt
cần
2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
需
Bộ: 雨 (mưa)
12 nét
要
Bộ: 西 (phía Tây)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '需' có bộ '雨' (mưa) biểu thị ý nghĩa liên quan đến thời tiết hoặc điều kiện cần thiết.
- Chữ '要' có bộ '西' (phía Tây) và phần còn lại có thể liên quan đến việc nắm giữ hoặc cần thiết.
→ '需要' nghĩa là cần thiết hoặc cần có trong tiếng Việt.
Từ ghép thông dụng
需要
cần, cần thiết
需求
nhu cầu
需要帮助
cần giúp đỡ