Từ vựng tiếng Trung
gōng*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

công bằng; chính trực; vô tư

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (dừng lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

tính từ

公正 chỉ sự công bằng, chính trực, không thiên vị. Trang trọng hơn "公平". Thường dùng trong pháp lý, đánh giá.

Câu ví dụ

  • 法官的判决很公正。Fǎguān de pànjué hěn gōngzhèng. thanh 3

    Phán quyết của thẩm phán rất công bằng.

  • 我们需要公正的态度。Wǒmen xūyào gōngzhèng de tàidu. thanh 3

    Chúng ta cần thái độ công bằng.

Kết hợp thường gặp

  • 公正无私 thanh 5
  • 公正公平 thanh 5
  • 办事公正 thanh 5
  • 公正评价 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.